TT 39/2018/TT-BTC sửa bổ sung TT 38/2015/TT-BTC về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế XNK và quan lý thuế với hàng hóa XNK

3 Mục 1. Quản lý rủi ro trong hoạt động kiểm tra, giám sát hải quan
4 Mục 2. Khai hải quan
5 Mục 3. Kiểm tra chi tiết hồ sơ hải quan, kiểm tra thực tế hàng hóa; đưa hàng về bảo quản, giải phóng hàng, thông quan hàng hóa
Mục 4. Thời điểm tính thuế, tỷ giá tính thuế; căn cứ tính thuế, phương pháp tính thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu; thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp
7 Mục 5. Quy định về nộp thuế, lệ phí
8 Mục 6. Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa vận chuyển đang chịu sự giám sát hải quan và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu khác
9 Chương III. THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIA CÔNG CHO THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI; HÀNG HÓA LÀ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG XUẤT KHẨU; HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA DOANH NGHIỆP CHẾ XUẤT
10 Mục 1. Quy định chung

11 Mục 2. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhận gia công tại Việt Nam cho thương nhân nước ngoài
12 Mục 3. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa đặt gia công ở nước ngoài
13 Mục 4. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa là nguyên liệu, vật tư nhập khẩu để sản xuất hàng hóa xuất khẩu
14 Mục 5. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất
16 Mục 1. Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập
17 Mục 2. Thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thuộc các loại hình khác
24 Mục 4. Hoàn thuế, không thu thuế; thủ tục hoàn thuế, không thu thuế
25 Mục 5. Tiền chậm nộp, nộp dần tiền thuế, gia hạn nộp tiền thuế; xóa nợ tiền thuế, tiền phạt
26 Mục 6. Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
27 Chương VIII. KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN
Điều 2. Các nội dung bãi bỏ
3 Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
4 Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

BIỂU MẪU KÈM THEO