TT 17/2012/TT-BGTVT BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT VỀ BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ

MỤC LỤC

20.1 B.1. Biển số 101 "Đường cấm"
20.2 B.2. Biển số 102 "Cấm đi ngược chiều"
20.3 B.3. Biển số 103a "Cấm ôtô", Biển số 103b và 103c " Cấm ôtô rẽ phải" và "Cấm ôtô rẽ trái"
20.4 B.4. Biển số 104 "Cấm môtô"
20.5 B.5. Biển số 105 "Cấm ôtô và môtô"
20.6 B.6. Biển số 106(a,b) "Cấm ôtô tải" và Biển số 106c "Cấm xe chở hàng nguy hiểm”
20.7 B.7. Biển số 107 "Cấm ôtô khách và ôtô tải"
20.8 B.8. Biển số 108 "Cấm ôtô, máy kéo kéo moóc hoặc sơ mi rơ moóc"
20.9 B.9. Biển số 109 "Cấm máy kéo"
20.10 B.10. Biển số 110a "Cấm đi xe đạp"và Biển số 110b "Cấm xe đạp thồ"
20.11 B.11. Biển số 111a "Cấm xe gắn máy",Biển số 111(b ,c) "Cấm xe ba bánh loại có động cơ" và Biển số 111d "Cấm xe ba bánh loại không có động cơ"
20.12 B.12. Biển số 112 "Cấm người đi bộ"
20.13 B.13. Biển số 113 "Cấm xe người kéo, đẩy"
20.14 B.14. Biển số 114 "Cấm xe súc vật kéo"
20.15 B.15. Biển số 115 "Hạn chế trọng lượng xe"
20.16 B.16. Biển số 116 "Hạn chế trọng lượng trên trục xe"
20.17 B.17. Biển số 117 "Hạn chế chiều cao"
20.18 B.18. Biển số 118 "Hạn chế chiều ngang"
20.19 B.19. Biển số 119 "Hạn chế chiều dài ôtô"
20.20 B.20. Biển số 120 "Hạn chế chiều dài ôtô, máy kéo kéo moóc hoặc sơ mi rơ moóc"
20.21 B.21. Biển số 121 "Cự ly tối thiểu giữa hai xe"
20.22 B.22. Biển số 122 "Dừng lại"
20.23 B.23. Biển số 123a "Cấm rẽ trái" và Biển số 123b "Cấm rẽ phải"
20.24 B.24. Biển số 124a "Cấm quay xe" và Biển số 124b "Cấm ôtô quay đầu xe"
20.25 B.25. Biển số 125 "Cấm vượt"
20.26 B.26. Biển số 126 "Cấm ôtô tải vượt"
20.27 B.27. Biển số 127 "Tốc độ tối đa cho phép"
20.28 B.28. Biển số 128 "Cấm sử dụng còi"
20.29 B.29. Biển số 129 "Kiểm tra"
20.30 B.30. Biển số 130 "Cấm dừng xe và đỗ xe"
20.31 B.31. Biển số 131 (a,b,c) "Cấm đỗ xe"
20.32 B.32. Biển số 132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp"
20.33 B.33. Biển số 133 "Hết cấm vượt"
20.34 B.34. Biển số 134 "Hết hạn chế tốc độ tối đa"
20.35 B.35. Biển số 135 "Hết tất cả các lệnh cấm"
20.36 B.36. Biển số 136 "Cấm đi thẳng"
20.37 B.37. Biển số 137 "Cấm rẽ trái và rẽ phải"
20.38 B.38. Biển số 138 "Cấm đi thẳng và rẽ trái"
20.39 B.39. Biển số 139 "Cấm đi thẳng và rẽ phải"
20.40 B.40. Biển số 140 "Cấm xe công nông"
1 PHỤ LỤC C. Ý NGHĨA - SỬ DỤNG BIỂN BÁO NGUY HIỂM
1.1 C.1. Biển số 201 (a, b) "Chỗ ngặt nguy hiểm"
1.2 C.2. Biển số 202(a, b) "Nhiều chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp"
1.3 C.3. Biển số 203 (a,b,c) "Đường bị hẹp"
1.4 C.4. Biển số 204 "Đường hai chiều"
1.5 C.5. Biển số 205(a,b,c,d,e) "Đường giao nhau"
1.6 C.6. Biển số 206 "Giao nhau chạy theo vòng xuyến"
1.7 C.7. Biển số 207 (a,b,c,d,e,f,g,h,i,k,l,m) "Giao nhau với đường không ưu tiên"
1.8 C.8. Biển số 208 "Giao nhau với đường ưu tiên"
1.9 C.9. Biển số 209 "Giao nhau có tín hiệu đèn"
1.10 C.10. Biển số 210 "Giao nhau với đường sắt có rào chắn".
1.11 C.11. Biển số 211a "Giao nhau với đường sắt không có rào chắn" và Biển số 211b "Giao nhau với đường tàu điện"
1.12 C.12. Biển số 212 "Cầu hẹp"
1.13 C.13. Biển số 213 "Cầu tạm"
1.14 C.14. Biển số 214 "Cầu quay - cầu cất"
1.15 C.15. Biển số 215 "Kè, vực sâu phía trước"
1.16 C.16. Biển số 216 "Đường ngầm"
1.17 C.17. Biển số 217 "Bến phà"
1.18 C.18. Biển số 218 "Cửa chui"
1.19 C.19. Biển số 219 "Dốc xuống nguy hiểm"
1.20 C.20. Biển số 220 "Dốc lên nguy hiểm"
1.21 C.21. Biển số 221 (a,b). "Đường không bằng phẳng"
1.22 C.22. Biển số 222a "Đường trơn" và Biển số 222b "Lề đường nguy hiểm"
1.23 C.23. Biển số 223(a,b) "Vách núi nguy hiểm "
1.24 C.24. Biển số 224 "Đường người đi bộ cắt ngang"
1.25 C.25. Biển số 225 "Trẻ em"
1.26 C.26. Biển số 226 "Đường người đi xe đạp cắt ngang"
1.27 C.27. Biển số 227 "Công trường"
1.28 C.28. Biển số 228(a,b) "Đá lở" và Biển số 228c "Sỏi đá bắn lên"
1.29 C.29. Biển số 229 "Giải máy bay lên xuống"
1.30 C.30. Biển số 230 "Gia súc"
1.31 C.31. Biển số 231 "Thú rừng vượt qua đường"
1.32 C.32. Biển số 232 "Gió ngang"
1.33 C.33. Biển số 233 "Nguy hiểm khác"
1.34 C.34. Biển số 234 "Giao nhau với đường hai chiều"
1.35 C.35. Biển số 235 "Đường đôi"
1.36 C.36. Biển số 236 "Hết đường đôi"
1.37 C.37. Biển số 237 "Cầu vồng"
1.38 C.38. Biển số 238 "Đường cao tốc phía trước"
1.39 C.39. Biển số 239 "Đường cáp điện ở phía trên"
1.40 C.40. Biển báo 240 "Đường hầm"
1.41 C.41. Biển số 241 "Ùn tắc giao thông"
1.42 C.42. Biển số 242(a,b) "Nơi đường sắt giao vuông góc với đường bộ"
1.43 C.43. Biển báo số 243 (a,b,c) "Nơi đường sắt giao không vuông góc với đường bộ "
1.44 C.44. Biển số 244 "Đoạn đường hay xảy ra tai nạn"
1.45 C.45. Biển số 245(a,b) "Đi chậm"
1.46 C.46. Biển số 246 (a,b,c) "Chú ý chướng ngại vật"
1.47 C.47. Biển số 247 "Chú ý xe đỗ"
2 PHỤ LỤC D. Ý NGHĨA - SỬ DỤNG BIỂN HIỆU LỆNH
3.1 E.1. Biển số 401 "Bắt đầu đường ưu tiên"
3.2 E.2. Biển số 402 "Hết đoạn đường ưu tiên"
3.3 E.3. Biển số 403a "Đường dành cho ôtô” và Biển số 403b “Đường dành cho ôtô, xe máy"
3.4 E.4. Biển số 404a "Hết đường dành cho ôtô” và Biển số 404b “Hết đường dành cho ôtô, xe máy"
3.5 E.5. Biển số 405(a,b,c) "Đường cụt"
3.6 E.6. Biển số 406 "Được ưu tiên qua đường hẹp"
3.7 E.7. Biển số 407(a,b,c) "Đường một chiều"
3.8 E.8. Biển số 408 "Nơi đỗ xe"
3.9 E.9. Biển số 409 "Chỗ quay xe"
3.10 E.10. Biển số 410 "Khu vực quay xe"
3.11 E.11. Biển số 411 "Hướng đi trên mỗi làn đường theo vạch kẻ đường"
3.12 E.12. Biển số 412(a,b,c,d) "Làn đường dành riêng cho từng loại xe"
3.13 E.13. Biển số 413a "Đường có làn đường dành cho ôtô khách" và Biển số 413(b,c) "Rẽ ra đường có làn đường dành cho ôtô khách"
3.14 E.14. Biển số 414(a,b,c,d) "Chỉ hướng đường"
3.15 E.15. Biển số 415 "Mũi tên chỉ hướng đi"
3.16 E.16. Biển số 416 "Lối đi đường vòng tránh"
3.17 E.17. Biển số 417(a,b,c) "Chỉ hướng đường phải đi cho từng loại xe"
3.18 E.18. Biển số 418 "Lối đi ở những vị trí cấm rẽ"
3.19 E.19. Biển số 419 "Chỉ dẫn địa giới"
3.20 E.20. Biển số 420 "Bắt đầu khu đông dân cư"
3.21 E.21. Biển số 421 "Hết khu đông dân cư"
3.22 E.22. Biển số 422 "Di tích lịch sử"
3.23 E.23. Biển số 423(a,b) "Đường người đi bộ sang ngang"
3.24 E.24. Biển số 424(a,b) "Cầu vượt qua đường cho người đi bộ"
3.25 E.25. Biển số 424(c,d) "Hầm chui qua đường cho người đi bộ"
3.26 E.26. Biển số 425 "Bệnh viện"
3.27 E.27. Biển số 426 "Trạm cấp cứu"
3.28 E.28. Biển số 427(a) "Trạm sửa chữa"
3.29 E.29. Biển số 427(b) “Trạm kiểm tra tải trọng xe”
3.30 E.30. Biển số 428 "Trạm cung cấp xăng dầu"
3.31 E.31. Biển số 429 "Nơi rửa xe"
3.32 E.32. Biển số 430 "Điện thoại"
3.33 E.33. Biển số 431 "Trạm dừng nghỉ"
3.34 E.34. Biển số 432 "Khách sạn"
3.35 E.35. Biển số 433 "Nơi nghỉ mát"
3.36 E.36. Biển số 434(a) "Bến xe buýt"
3.37 E.37. Biển số 434(b) "Bến xe tải"
3.38 E.38. Biển số 435 "Bến xe điện"
3.39 E.39. Biển số 436 "Trạm cảnh sát giao thông"
3.40 E.40. Biển số 437 “Đường cao tốc”
3.41 E.41. Biển số 438 “Hết đường cao tốc”
3.42 E.42. Biển số 439 "Tên cầu"
3.43 E.43. Biển số 440 "Đoạn đường thi công"
3.44 E.44. Biển số 441(a,b,c) "Báo hiệu phía trước có công trường thi công"
3.45 E.45. Biển số 442 "Chợ"
3.46 E.46. Biển số 443 "Xe kéo moóc"
3.47 E.47. Biển số 444 "Biển báo chỉ dẫn địa điểm"
3.48 E.48. Biển số 445 "Biển báo mô tả tình trạng đường”
3.49 E.49. Biển số 446 "Nơi đỗ xe dành cho người tàn tật"
3.50 E.50. Biển số 447 “Biển báo cầu vượt liên thông”
1 PHỤ LỤC F. Ý NGHĨA - SỬ DỤNG CÁC BIỂN PHỤ
6.1 L.1. Biển hiệu lệnh có tác dụng trong khu vực
6.2 L.2. Biển hết hiệu lực khu vực
6.3 L.3. Báo hiệu có hầm chui và hết hầm chui (biển E,11a; E,11b theo GMS)
6.4 L.4. Điểm bắt đầu đường đi bộ (biển F,9 theo GMS)
6.5 L.5. Báo hiệu có cắm trại, nhà nghỉ lưu động (biển F,10; F,11 theo GMS)
6.6 L.6. Báo hiệu nhà trọ (Youth Hostel) (biển F,13 theo GMS)
6.7 L.7. Biển chỉ dẫn tới địa điểm cắm trại, tới nhà trọ (biển G,7; G,8 theo GMS)
6.8 L.8. Chỉ dẫn tới điểm đỗ xe dành cho lái xe muốn sử dụng phương tiện công cộng (biển G,9b theo GMS)
6.9 L.9. Biển xác định địa danh (biển G,10 theo GMS)
6.10 L.10. Biển chỉ dẫn số lượng làn và hướng đi cho từng làn (biển G,11a; G,11c theo GMS)
6.11 L.11. Biển chỉ dẫn làn đường không lưu thông (biển G,12a; G,12b theo GMS)
6.12 L.12. Biển thông báo đường lánh nạn (biển G,19 theo GMS)
6.13 L.14. Biển báo phụ “Ngoại lệ” (biển H,6 theo GMS)
6.14 L.15. Biển 419 điều chỉnh
6.15 L.16. Biển 422 điều chỉnh
6.16 L.17. Biển 434 điều chỉnh
6.17 L.18. Biển 435 điều chỉnh
6.18 L.19. Biển 436 điều chỉnh
6.19 L.20. Biển 440 điều chỉnh
6.20 L.21. Vạch kẻ đường số 44 điều chỉnh chữ viết trên đường
6.21 L.22. Biển tên đường