SƠ ĐỒ HỆ THỐNG VĂN BẢN PHÁP LUẬT VIỆT NAM


Sơ đồ hệ thống văn bản pháp luật Việt Nam giúp chúng ta có cái nhìn tổng quát về toàn cảnh tất cả các văn bản pháp luật ở mọi lĩnh vực cũng như mối quan hệ giữa các văn bản hay nhóm văn bản đó. Sơ đồ hệ thống văn bản pháp luật có thể được xem xét ở các khía cạnh chính là: Hệ thống loại văn bản được sắp xếp theo giá trị hiệu lực từ cao đến thấp và Hệ thống lĩnh vực văn bản được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái hay theo lĩnh vực pháp điển.


1. Hệ thống loại văn bản


Tt Hệ thống loại văn bản  Tên viết tắt
 1 Hiến pháp của Quốc Hội HP
 2 Bộ Luật của Quốc Hội BL
 3 Luật của Quốc Hội L
 4 Nghị quyết Quốc hội NQQH
 5 Pháp lệnh UBTV Quốc hội PL
 6 Lệnh Chủ tịch nước LE
 7 Nghị định Chính phủ NĐ
 8 Quyết định Thủ tướng QĐTg
 9 Thông tư các Bộ TT 
 10 Thông tư liên tịch các Bộ TTLT
 11 Nghị quyết Tòa án Tối cao NQTA
12 Thông tư Tòa án Tối cao TTTA
 13 Thông tư Viện kiểm sát Tối cao TTKS
14 Quyết định Tổng kiểm toán QĐKT
 15  Nghị quyết HĐND tỉnh NQHĐ
16 Quyết định UBND tỉnh QĐUB
 17 Công văn hướng dẫn  CV

2. Hệ thống lĩnh vực văn bản

Xem tại www.docluat.vn


3. Hệ thống lĩnh vực pháp điển



 TƯ VẤN & DỊCH VỤ




























































QUYẾT ĐỊNH 843/QĐ-TTg

ngày 06 tháng 06 năm 2014

PHÊ DUYỆT DANH MỤC CÁC ĐỀ MỤC TRONG MỖI CHỦ ĐỀ VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN THỰC HIỆN PHÁP ĐIỂN THEO CÁC ĐỀ MỤC

THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 63/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật;

Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Danh mục các đề mục trong mỗi chủ đề và phân công cơ quan thực hiện pháp điển theo các đề mục kèm theo Quyết định này.

Các cơ quan có trách nhiệm thực hiện pháp điển theo quy định tại Điều 4 Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với cơ quan được phân công chủ trì thực hiện pháp điển theo đề mục để bảo đảm việc thực hiện pháp điển được thuận lợi, hiệu quả.

Trong quá trình thực hiện pháp điển các đề mục, khi có căn cứ làm thay đổi tên đề mục thì xác định tên đề mục đó theo quy định tại Pháp lệnh pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật và Nghị định số 63/2013/NĐ-CP.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các cơ quan thực hiện pháp điển, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH MỤC

CÁC ĐỀ MỤC TRONG MỖI CHỦ ĐỀ VÀ PHÂN CÔNG CƠ QUAN THỰC HIỆN PHÁP ĐIỂN THEO CÁC ĐỀ MỤC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 843/QĐ-TTg ngày 06 tháng 6 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Danh mục các đề mục trong mỗi chủ đề và phân công cơ quan thực hiện pháp điển theo các đề mục)

TT

Tên chủ đề

Tên đề mục

Số thứ tự đề mục trong mỗi chủ đề

Cơ quan chủ trì thực hiện pháp điển

1

.AN NINH QUỐC GIA

.An ninh quốc gia

1

Bộ Công an

.Bảo vệ bí mật nhà nước

2

Bộ Công an

.Bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia

3

Bộ Công an

.Biên giới quốc gia

4

Bộ Quốc phòng

.Biển Việt Nam

5

Bộ Ngoại giao

.Công an nhân dân

6

Bộ Công an

.Cơ yếu

7

Bộ Quốc phòng

.Nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

8

Bộ Công an

.Phòng, chống khủng bố

9

Bộ Công an

.Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam

10

Bộ Công an

2

.BẢO HIỂM

.Bảo him xã hội

1

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Bảo hiểm y tế

2

Bộ Y tế

.Kinh doanh bảo hiểm

3

Bộ Tài chính

3

............................  BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG

.Bưu chính

1

Bộ Thông tin và Truyền thông

.Công nghệ thông tin

2

Bộ Thông tin và Truyền thông

.Giao dịch điện tử

3

Bộ Thông tin và Truyền thông

.Tần số vô tuyến điện

4

Bộ Thông tin và Truyền thông

.Viễn thông

5

Bộ Thông tin và Truyền thông

4

.BỔ TRỢ TƯ PHÁP

.Bán đấu giá tài sản

1

Bộ Tư pháp

.Công chng

2

Bộ Tư pháp

.Giám định tư pháp

3

Bộ Tư pháp

.Luật sư

4

Bộ Tư pháp

.Trợ giúp pháp lý

5

Bộ Tư pháp

.Tư vấn pháp luật

6

Bộ Tư pháp

5

.CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC

.Cán bộ, công chức

1

Bộ Nội vụ

.Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân

2

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

.Thẩm phán và Hội thẩm Tòa án nhân dân

3

Tòa án nhân dân tối cao

.Viên chức

4

Bộ Nội vụ

6

............................  CHÍNH SÁCH XÃ HỘI

.Chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội

1

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Người cao tuổi

2

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Người khuyết tật

3

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Phòng, chống mại dâm

4

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Ưu đãi người có công với cách mạng

5

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

7

............................  CÔNG NGHIỆP

.Cơ chế hỗ trợ phát triển các dự án điện gió tại Việt Nam

1

Bộ Công Thương

.Du khí

2

Bộ Công Thương

.Điện lực

3

Bộ Công Thương

.Hóa chất

4

Bộ Công Thương

.Khuyến công

5

Bộ Công Thương

.Quản lý phân bón

6

Bộ Công Thương

.Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả

7

Bộ Công Thương

8

............................  DÂN SỐ, TRẺ EM, GIA ĐÌNH, BÌNH ĐẲNG GIỚI

.Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em

1

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Bình đẳng giới

2

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Dân số

3

Bộ Y tế

.Hôn nhân và gia đình

4

Bộ Tư pháp

.Phòng, chống bạo lực gia đình

5

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

9

............................  DÂN SỰ

.Dân sự

1

Bộ Tư pháp

.Đăng ký giao dịch bảo đảm

2

Bộ Tư pháp

.Giao dịch bảo đảm

3

Bộ Tư pháp

10

............................  DÂN TỘC

.Công tác dân tộc

1

Ủy ban dân tộc

11

............................  ĐẤT ĐAI

.Đất đai

1

Bộ Tài nguyên và Môi trường

12

............................  DOANH NGHIỆP, HỢP TÁC XÃ

.Doanh nghiệp

1

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp

2

Bộ Tư pháp

.Hợp tác xã

3

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Tổ chức và hoạt động của tổ hợp tác

4

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

13

............................  GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO

.Giáo dục

1

Bộ Giáo dục và Đào tạo

.Giáo dục đại học

2

Bộ Giáo dục và Đào tạo

14

............................  GIAO THÔNG, VẬN TẢI

.Đường st

1

Bộ Giao thông vận tải

.Giao thông đường bộ

2

Bộ Giao thông vận tải

.Giao thông đường thủy nội địa

3

Bộ Giao thông vận tải

.Hàng hải Việt Nam

4

Bộ Giao thông vận tải

.Hàng không dân dụng Việt Nam

5

Bộ Giao thông vận tải

15

............................  HÀNH CHÍNH TƯ PHÁP

.Cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký

1

Bộ Tư pháp

.Chứng thực

2

Bộ Tư pháp

.Đăng ký và quản lý hộ tịch

3

Bộ Tư pháp

.Lý lịch tư pháp

4

Bộ Tư pháp

.Nuôi con nuôi

5

Bộ Tư pháp

.Quốc tịch Việt Nam

6

Bộ Tư pháp

16

............................  HÌNH SỰ

.Hình sự

1

Bộ Tư pháp

17

............................  KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN

.Kế toán

1

Bộ Tài chính

.Kiểm toán độc lập

2

Bộ Tài chính

.Kim toán Nhà nước

3

Kim toán Nhà nước

18

............................  KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

.Khiếu nại

1

Thanh tra Chính phủ

.Phòng, chống tham nhũng

2

Thanh tra Chính phủ

.Thanh tra

3

Thanh tra Chính phủ

.Tiếp công dân

4

Thanh tra Chính phủ

.Tố cáo

5

Thanh tra Chính phủ

19

............................  KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ

.Chất lượng sản phẩm, hàng hóa

1

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Chuyển giao công nghệ

2

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Công nghệ cao

3

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Đo lường

4

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Khoa học và công nghệ

5

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Năng lượng nguyên tử

6

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Sở hữu trí tuệ

7

Bộ Khoa học và Công nghệ

.Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật

8

Bộ Khoa học và Công nghệ

20

............................  LAO ĐỘNG

.Dạy nghề

1

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Lao động

2

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng

3

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Việc làm

4

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

21

............................  MÔI TRƯỜNG

.Bảo vệ môi trường

1

Bộ Tài nguyên và Môi trường

.Đa dạng sinh học

2

Bộ Tài nguyên và Môi trường

22

............................  NGÂN HÀNG, TIỀN TỆ

.Bảo hiểm tiền gửi

1

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

.Các công cụ chuyển nhượng

2

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

.Các tổ chức tín dụng

3

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

.Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

4

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

.Ngoại hối

5

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

.Phòng, chống rửa tiền

6

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

23

............................  NGOẠI GIAO, ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ

.Cơ quan đại diện nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài

1

Bộ Ngoại giao

.Dịch Quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống hành chính nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại

2

Bộ Ngoại giao

.Đăng ký và quản lý hoạt động của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài tại Việt Nam

3

Bộ Ngoại giao

.Hàm, cấp ngoại giao

4

Bộ Ngoại giao

.Ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế

5

Bộ Ngoại giao

.Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế

6

Bộ Ngoại giao

.Lập và hoạt động của văn phòng đại diện của các tổ chức hợp tác, nghiên cứu của nước ngoài tại Việt Nam

7

Bộ Ngoại giao

.Một số chính sách đối với người Việt Nam ở nước ngoài

8

Bộ Ngoại giao

.Quy chế các đoàn của ta ra nước ngoài và các đoàn nước ngoài vào nước ta

9

Bộ Ngoại giao

.Quyền ưu đãi, miễn trừ dành cho cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam

10

Bộ Ngoại giao

.Tổ chức, quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam

11

Bộ Ngoại giao

24

............................  NÔNG NGHIỆP, NÔNG THÔN

.Bảo vệ và kiểm dịch thực vật

1

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Bảo vệ và phát triển rừng

2

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Đê điều

3

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Giống cây trồng

4

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Giống vật nuôi

5

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi

6

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Khuyến nông

7

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Một số chính sách phát triển muối

8

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Phát triển ngành nghề nông thôn

9

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Phòng, chống thiên tai

10

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Quản lý thức ăn chăn nuôi

11

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Thú y

12

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

.Thủy sản

13

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

25

............................  QUỐC PHÒNG

.Bảo vệ công trình quốc phòng và khu quân sự

1

Bộ Quốc phòng

.Bộ đội biên phòng

2

Bộ Quốc phòng

.Công nghiệp quốc phòng

3

Bộ Quốc phòng

.Công tác phòng không nhân dân

4

Bộ Quốc phòng

.Dân quân tự vệ

5

Bộ Quốc phòng

.Động viên công nghiệp

6

Bộ Quốc phòng

.Giáo dục quốc phòng và an ninh

7

Bộ Quốc phòng

.Lực lượng Cảnh sát biển

8

Bộ Quốc phòng

.Lực lượng dự bị động viên

9

Bộ Quốc phòng

.Một số chế độ đối với đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc, làm nhiệm vụ quốc tế ở Căm-pu-chi-a, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 có từ đủ 20   năm trở lên phục vụ trong quân đội, công an đã phục viên, xuất ngũ, thôi việc

10

Bộ Quốc phòng

.Nghĩa vụ quân sự

11

Bộ Quốc phòng

.Quân nhân chuyên nghiệp trong Quân đội nhân dân Việt Nam

12

Bộ Quốc phòng

.Quốc phòng

13

Bộ Quốc phòng

.Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam

14

Bộ Quốc phòng

.Thực hiện chế độ hưu trí đối với quân nhân trực tiếp tham gia kháng chiến chống Mỹ cứu nước từ ngày 30 tháng 4 năm 1975 trở về trước có 20 năm trở lên phục vụ quân đội đã phục viên, xuất ngũ

15

Bộ Quốc phòng

.Tiêu chuẩn vật chất hậu cần đối với quân nhân tại ngũ

16

Bộ Quốc phòng

26

............................  TÀI CHÍNH

.Giá

1

Bộ Tài chính

.Hải quan

2

Bộ Tài chính

.Ngân sách nhà nước

3

Bộ Tài chính

.Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí

4

Bộ Tài chính

27

............................  TÀI NGUYÊN

.Hoạt động đo đạc và bản đồ

1

Bộ Tài nguyên và Môi trường

.Khai thác và bảo vệ công trình khí tượng thủy văn

2

Bộ Tài nguyên và Môi trường

.Khoáng sản

3

Bộ Tài nguyên và Môi trường

.Quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo

4

Bộ Tài nguyên và Môi trường

.Tài nguyên nước

5

Bộ Tài nguyên và Môi trường

.Thu nhận, lưu trữ, xử lý, khai thác và sử dụng dữ liệu viễn thám quốc gia

6

Bộ Tài nguyên và Môi trường

28

............................  TÀI SẢN CÔNG, NỢ CÔNG, DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC

.Dự trữ quốc gia

1

Bộ Tài chính

.Quản lý nợ công

2

Bộ Tài chính

.Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước

3

Bộ Tài chính

.Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và nguồn vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ

4

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài

5

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Trưng mua, trưng dụng tài sản

6

Bộ Tài chính

29

............................  THI ĐUA, KHEN THƯỞNG, CÁC DANH HIỆU VINH DỰ NHÀ NƯỚC

.Thi đua, khen thưởng

1

Bộ Nội vụ

30

............................  THI HÀNH ÁN

.Đặc xá

1

Bộ Công an

.Thi hành án dân sự

2

Bộ Tư pháp

.Thi hành án hình sự

3

Bộ Công an

.Tổ chức và hoạt động của Thừa phát lại thực hiện thí điểm tại một số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

4

Bộ Tư pháp

31

............................  THỐNG KÊ

.Thống kê

1

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

32

............................  THÔNG TIN BÁO CHÍ, XUẤT BẢN

.Báo chí

1

Bộ Thông tin và Truyền thông

.Hoạt động thông tin, báo chí của báo chí nước ngoài, cơ quan đại diện nước ngoài, tổ   chức nước ngoài tại Việt Nam

2

Bộ Ngoại giao

.Xuất bản

3

Bộ Thông tin và Truyền thông

33

............................  THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ VÀ CÁC KHOẢN THU KHÁC

.Án phí, lệ phí Tòa án

1

Tòa án nhân dân tối cao

.Chi phí giám định, định giá; chi phí cho người làm chứng, người phiên dịch trong tố tụng

2

Tòa án nhân dân tối cao

.Phí và lệ phí

3

Bộ Tài chính

.Quản lý thuế

4

Bộ Tài chính

.Thuế bảo vệ môi trường

5

Bộ Tài chính

.Thuế giá trị gia tăng

6

Bộ Tài chính

.Thuế sử dụng đất nông nghiệp

7

Bộ Tài chính

.Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

8

Bộ Tài chính

.Thuế tài nguyên

9

Bộ Tài chính

.Thuế thu nhập cá nhân

10

Bộ Tài chính

Thuế thu nhập doanh nghiệp

11

Bộ Tài chính

Thuế tiêu thụ đặc biệt

12

Bộ Tài chính

.Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

13

Bộ Tài chính

34

............................  THƯƠNG MẠI, ĐẦU TƯ, CHỨNG KHOÁN

.Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

1

Bộ Công Thương

.Cạnh tranh

2

Bộ Công Thương

.Chống bán phá giá đối với hàng hóa nhập khẩu vào Việt Nam

3

Bộ Công Thương

.Chứng khoán

4

Bộ Tài chính

.Đấu thầu

5

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Đầu tư

6

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế

7

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội

8

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

.Thương mại

9

Bộ Công Thương

.Tự vệ trong nhập khẩu hàng hóa nước ngoài vào Việt Nam

10

Bộ Công Thương

35

............................  TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯƠC

.Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

1

Văn phòng Quốc hội

.Bầu cử đại biểu Quốc hội

2

Văn phòng Quốc hội

.Hoạt động giám sát của Quốc hội

3

Văn phòng Quốc hội

.Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

4

Văn phòng Quốc hội

.Thủ đô

5

Bộ Tư pháp

.Tổ chức Chính phủ

6

Bộ Nội vụ

.Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

7

Bộ Nội vụ

.Tổ chức Quốc hội

8

Văn phòng Quốc hội

.Tổ chức Tòa án nhân dân

9

Tòa án nhân dân tối cao

.Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân

10

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

36

............................  TỔ CHỨC  CHÍNH TRỊ - XÃ HỘI, HỘI

.Công đoàn

1

Văn phòng Quốc hội

.Hoạt động chữ thập đỏ

2

Văn phòng Quốc hội

.Thanh niên

3

Bộ Nội vụ

.Tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện

4

Bộ Nội vụ

.Tổ chức, hoạt động và quản lý hội

5

Bộ Nội vụ

37

............................  TỐ TỤNG VÀ CÁC PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

.Hòa giải cơ sở

1

Bộ Tư pháp

.Phá sản

2

Tòa án nhân dân tối cao

.Thủ tục bắt giữ tàu bay

3

Tòa án nhân dân tối cao

.Thủ tục bắt giữ tàu biển

4

Tòa án nhân dân tối cao

.Tố tụng dân sự

5

Tòa án nhân dân tối cao

.Tố tụng hành chính

6

Tòa án nhân dân tối cao

.Tố tụng hình sự

7

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

.Trách nhiệm bồi thường của Nhà nước

8

Bộ Tư pháp

.Trọng tài thương mại

9

Bộ Tư pháp

38

............................  TÔN GIÁO, TÍN NGƯỠNG

.Tín ngưỡng, tôn giáo

1

Bộ Nội vụ

39

............................  TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI

.Chứng minh nhân dân

1

Bộ Công an

.Công an xã

2

Bộ Công an

.Cư trú

3

Bộ Công an

.Điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

4

Bộ Công an

.Một số biện pháp bảo đảm trật tự công cộng

5

Bộ Công an

.Phòng cháy và chữa cháy

6

Bộ Công an

.Phòng, chống ma túy

7

Bộ Công an

.Phòng, chống mua bán người

8

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

.Phòng ngừa, đấu tranh chống tội phạm và vi phạm pháp luật khác về môi trường

9

Bộ Công an

.Quản lý, sử dụng pháo

10

Bộ Công an

.Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ

11

Bộ Công an

.Quản lý và sử dụng con dấu

12

Bộ Công an

.Xử lý vi phạm hành chính

13

Bộ Tư pháp

40

............................  TƯƠNG TRỢ TƯ PHÁP

Tương trợ tư pháp

1

Bộ Tư pháp

41

............................  VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH

.Biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang; thi người đẹp và người mẫu; lưu hành, kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

1

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Chế độ nhuận bút

2

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Công bố, phổ biến tác phẩm ra nước ngoài

3

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Di sản văn hóa

4

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Du lịch

5

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Điện ảnh

6

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Hoạt động mỹ thuật

7

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Hoạt động văn hóa và kinh doanh dịch vụ văn hóa công cộng

8

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Quảng cáo

9

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng

10

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Thể dục, th thao

11

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Thư viện

12

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Thực hiện nếp sống văn minh trong việc cưới, việc tang và lễ hội

13

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

.Tổ chức lễ tang cán bộ, công chức, viên chức

14

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

42

............................  VĂN THƯ, LƯU TRỮ

.Công tác văn thư

1

Bộ Nội vụ

.Lưu trữ

2

Bộ Nội vụ

43

............................  XÂY DỰNG NHÀ Ở, ĐÔ THỊ

.Kinh doanh bất động sản

1

Bộ Xây dựng

.Nhà ở

2

Bộ Xây dựng

.Quy hoạch đô thị

3

Bộ Xây dựng

.Xây dựng

4

Bộ Xây dựng

44

............................  XÂY DỰNG PHÁP LUẬT VÀ THI HÀNH PHÁP LUẬT

.Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

1

Bộ Tư pháp

.Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

2

Bộ Tư pháp

.Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của tổ chức pháp chế

3

Bộ Tư pháp

.Hợp nhất văn bản quy phạm pháp luật

4

Bộ Tư pháp

.Kiểm soát thủ tục hành chính

5

Bộ Tư pháp

.Kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật

6

Bộ Tư pháp

.Pháp điển hệ thống quy phạm pháp luật

7

Bộ Tư pháp

.Phổ biến, giáo dục pháp luật

8

Bộ Tư pháp

.Quản lý hợp tác với nước ngoài về pháp luật

9

Bộ Tư pháp

.Rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật

10

Bộ Tư pháp

.Theo dõi tình hình thi hành pháp luật

11

Bộ Tư pháp

.Tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính

12

Bộ Tư pháp

45

............................   Y TẾ, DƯỢC

.An toàn thực phẩm

1

Bộ Y tế

.Bảo vệ sức khỏe nhân dân

2

Bộ Y tế

.Cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập

3

Bộ Y tế

.Dược

4

Bộ Y tế

.Hiến, lấy, ghép mô, bộ phận cơ thể người và hiến, lấy xác

5

Bộ Y tế

.Khám bệnh, chữa bệnh

6

Bộ Y tế

.Phòng, chống bệnh truyền nhiễm

7

Bộ Y tế

.Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người

8

Bộ Y tế

.Phòng, chống tác hại của thuốc lá

9

Bộ Y tế

.Quản lý mỹ phẩm

10

Bộ Y tế